- 1.cạnh tranh
- 2.cuộc thi

例句Câu ví dụ
- 1
市場競爭很激烈。
shì chǎng jìng zhēng hěn jī liè
Cạnh tranh thị trường rất gay gắt
- 2
兩個政黨在競爭。
liǎng gè zhèng dǎng zài jìng zhēng
Hai đảng phái đang cạnh tranh
- 3
新的競爭機制使大家乾勁兒大增。
xīn de jìngzhēng jīzhì shǐ dàjiā gànjìn rén dà zēng。
Mechanism cạnh tranh mới khiến mọi người hăng hái hơn.