- 1.tranh giành
- 2.đua tranh
- 3.giành giật

例句Câu ví dụ
- 1
兩隊在爭奪冠軍。
liǎng duì zài zhēng duó guàn jūn
Hai đội đang tranh giành chức vô địch
- 2
漢宣帝時,匈奴貴族爭奪權力。
HànXuāndì shí, Xiōngnú guìzú zhēngduó quánlì。
Trong thời Hán Vũ Đế, tầng lớp quý tộc匈奴 tranh giành quyền lực