蒸
zhēng
[ㄓㄥ]
CHƯNG
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.bốc hơi
- 2.(về nấu ăn) hấp
- 3.ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.củi chặt nhỏ (xưa)

例句Câu ví dụ
- 1
鍋里的饅頭還沒蒸好。
guō lǐ de mántou hái méi zhēng hǎo。
Bánh mì trong nồi vẫn chưa chín.
- 2
媽媽今天蒸了一鍋饅頭。
māma jīntiān zhēng le yī guō mántou。
Mẹ hôm nay đã hấp một nồi bánh mì.
- 3
當水被加熱時,水汽蒸發。
dāng shuǐ bèi jiārè shí, shuǐqì zhēngfā。
Khi nước được đun nóng, hơi nước bay hơi