字義Nghĩa
khói hơimáy dịch
zhēngCHƯNG
- 1.bốc hơi
- 2.(về nấu ăn) hấp
- 3.ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蒸 (形声。焌声。本义麻秆) 同本义 蒸,析麻中干也。--《说文》。今俗谓之麻骨棓,古烛用之,故凡用麻干葭苇竹木为烛皆曰蒸。 蒸,炬也。--《广雅》 故云烛用蒸也。--《仪礼》疏 细小的木柴 共祭祀之薪蒸材木。--《周礼·委人》。注给炊及燎,粗者曰薪,细者曰蒸。” 蒸间容蒸然者处下。--《管子·弟子职》。注细薪也。” 以薪以蒸。--《诗·小雅》 又如蒸薪(木柴) 以麻秸、竹木制成的火炬 中药炮制法之一 蒸zhēng ⒈细小的木柴冬伐薪~。 ⒉热气上升~发。水~气。 ⒊用蒸气使物变热、变熟~饭。~肉。 ⒋ ⒌通"焌"。众,多。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 烝 [zhēng] chỉ âm.
hơi nước,烝 cung cấp nghĩa và âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 蒸發bốc hơi
- 蒸氣hơi nước
- 蒸蒸日上ngày càng thịnh vượng
- 蒸散
- 蒸汽hơi nước
- 蒸湘quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
- 蒸籠rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)
- 蒸糕bánh hấp
- 蒸鍋nồi hấp
- 蒸餃há cảo hấp
- 清蒸hấp trong nước dùng
- 燻蒸xông khói
- 蒸餾chưng cất
- 蒸騰lơ lửng trong không khí
- 水蒸氣hơi nước
- 燻蒸劑chất xông khói