學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
武藝
武藝
giản thể:
武艺
wǔ
yì
[ㄨˇ ㄧˋ]
VÕ NGHỆ
TOCFL 6
1.
võ nghệ
2.
kỹ năng quân sự
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
藝術
yìshù
nghệ thuật
武器
wǔqì
vũ khí
武術
wǔshù
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
工藝
gōngyì
thủ công mỹ nghệ
文藝
wényì
văn học và nghệ thuật
藝人
yìrén
nghệ sĩ biểu diễn
武裝
wǔzhuāng
vũ khí
技藝
jìyì
kỹ năng
逐字解
Từng chữ trong từ
武
võ, vũ
quân sự
藝
nghệ
nghệ thuật
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
無疑
wúyí
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
無意
wúyì
không cố ý
五一
wǔyī
5-1 (ngày 1 tháng 5)
吳儀
WúYí
Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
巫醫
wūyī
thầy phù thủy
武義
Wǔyì
huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
武藝 nghĩa là gì? · Kaori Dict