學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
巫醫
巫醫
giản thể:
巫医
wū
yī
[ㄨ ㄧ]
VU Y
1.
thầy phù thủy
2.
thầy thuốc dân gian
3.
pháp sư
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
醫生
yīshēng
bác sĩ
醫院
yīyuàn
bệnh viện
中醫
zhōngyī
y học cổ truyền Trung Quốc
西醫
xīyī
y học phương Tây
醫學
yīxué
y học
醫療
yīliáo
điều trị y tế
醫藥
yīyào
chăm sóc y tế và thuốc men
就醫
jiùyī
nhận điều trị y tế
逐字解
Từng chữ trong từ
巫
vu
thầy lang, thầy cúng, phù thủy, thầy pháp
醫
y
thuốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
無疑
wúyí
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
無意
wúyì
không cố ý
武藝
wǔyì
võ nghệ
五一
wǔyī
5-1 (ngày 1 tháng 5)
吳儀
WúYí
Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
武義
Wǔyì
huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
記憶技巧
Mẹo nhớ
醫
Y (醫) – thầy thuốc: Rút mũi tên khỏi vết thương (殹) rồi đổ rượu thuốc (酉) sát trùng — nghề Y chữa bệnh cứu người.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
巫醫 nghĩa là gì? · Kaori Dict