學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thầy lang, thầy cúng, phù thủy, thầy phápmáy dịch

VU

  1. 1.họ [Wu1]
  2. 2.cũng đọc là [Wu2]

VU

  1. 1.phù thủy
  2. 2.pháp sư
  3. 3.thầy mo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

巫 (象形。据甲骨文,象古代女巫所用的道具。小篆象女巫两袖舞形。本义古代称能以舞降神的人) 同本义 巫,祝也。女能事无形,以舞降神者也。--《说文》 一驼背巫。--《聊斋志异·促织》 巫从旁望空。 巫医乐师百工之人。--唐·韩愈《师说》 商代的巫地位较高。周时分男巫、女巫,司职各异,同属司巫。春秋以后,医道渐从巫术中分出 然疑家巫有蔡妪者。--《韩非子·外储说右上》 今巫祝之祝人曰使若千秋万岁。”--《韩非子·显学》 其人家有好女者,恐大巫祝为河伯取之。--《史记·滑稽列传》 又如巫 巫wū装神弄鬼,装模作样,专搞迷信活动,骗取钱财的人~婆。女~。男~。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

que thần sao hình chữ thập

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 巫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict