學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
巫蠱
巫蠱
giản thể:
巫蛊
wū
gǔ
[ㄨ ㄍㄨˇ]
VU CỔ
1.
phép phù thủy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
巫婆
wūpó
phù thủy
巫師
wūshī
phù thủy
蠱惑
gǔhuò
dụ dỗ
巫
Wū
họ [Wu1]
巫
wū
phù thủy
蠱
gǔ
cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết
女巫
nǚwū
phù thủy
巫山
WūShān
Núi Vu trên sông Trường Giang (Dương Tử) ở Tam Hiệp
逐字解
Từng chữ trong từ
巫
vu
thầy lang, thầy cúng, phù thủy, thầy pháp
蠱
cổ
độc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
無辜
wúgū
vô tội
無故
wúgù
không có nguyên nhân hay lý do
五穀
wǔgǔ
năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác
五股
Wǔgǔ
thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
巫蠱 nghĩa là gì? · Kaori Dict