例句Câu ví dụ
- 1
是巫術!
shì wūshù!
Là phép thuật!
- 2
所以, 有段時間你也是個巫師嗎?
suǒyǐ , yǒu duàn shíjiān nǐ yě shì gě wūshī ma ?
Vậy thì, có một thời gian bạn cũng từng là phù thủy chứ?
- 3
巫師問年輕人:「你懂什麼技藝?」
wūshī wèn niánqīngrén: 「 nǐ dǒng shénme jìyì? 」
Người phù thủy hỏi người trẻ: 'Cậu biết gì?'
