例句Câu ví dụ
- 1
我不是巫婆。
wǒ bùshì wūpó。
Tôi không phải là phù thủy
- 2
她才是真正的巫婆!
tā cái shì zhēnzhèng de wūpó!
Cô ấy mới là mụ phù thủy thật sự!
- 3
我放棄了。愛爾蘭牧師和非洲巫婆有什麼共同點?
wǒ fàngqì le。 Àiěrlán mùshī hé Fēizhōu wūpó yǒu shénme gòngtóngdiǎn?
Tôi từ bỏ. Linh mục người Ireland và phù thủy châu Phi có điểm gì chung?
