學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
巫裔
巫裔
Wū
yì
[ㄨ ㄧˋ]
VU DUỆ
1.
ngụy tế — (Malaysia, Singapore) người dân bản địa Mã Lai
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
華裔
Huáyì
người Hoa
後裔
hòuyì
hậu duệ
巫婆
wūpó
phù thủy
巫師
wūshī
phù thủy
巫
Wū
họ [Wu1]
巫
wū
phù thủy
裔
yì
hậu duệ
亞裔
Yàyì
gốc Á
逐字解
Từng chữ trong từ
巫
vu
thầy lang, thầy cúng, phù thủy, thầy pháp
裔
duệ
hậu duệ, con cháu, thế hệ sau
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
無疑
wúyí
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
無意
wúyì
không cố ý
武藝
wǔyì
võ nghệ
五一
wǔyī
5-1 (ngày 1 tháng 5)
吳儀
WúYí
Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
巫醫
wūyī
thầy phù thủy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
巫裔 nghĩa là gì? · Kaori Dict