例句Câu ví dụ
- 1
作為美國華裔,我每天出門都帶一雙筷子。
zuòwéi Měiguó Huáyì, wǒ měitiān chūmén dōu dài yī shuāng kuàizi。
Là người Hoa裔 ở Mỹ, tôi mỗi ngày đi làm đều mang theo một đôi đũa.
- 2
百分之二十六的美籍猶太裔人群難以支付生活費用;其中包括百分之五十五的年收入低於五萬美元的人群。
bǎifēnzhī èrshí liù de Měijí Yóutài yì rénqún nányǐ zhīfù shēnghuófèi yòng; qízhōng bāokuò bǎifēnzhī wǔshí wǔ de niánshōurù dīyú wǔ wàn měiyuán de rénqún。
26% dân số người Do Thái Mỹ gặp khó khăn trong việc chi trả chi phí sinh hoạt; trong đó có 55% người có thu nhập hàng năm dưới 50.000 đô la.
- 3
有些人相信英國皇室是大衛王的後裔。
yǒuxiērén xiāngxìn Yīngguó huángshì shì Dàwèi wáng de hòuyì。
Một số người tin rằng hoàng gia Anh là hậu duệ trực tiếp của vua Đavid
