例句Câu ví dụ
- 1
中國有十四億人口。
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu
Trung Quốc có 14 tỷ người
- 2
中國的人口已經超過了十三億。
Zhōngguó de rénkǒu yǐjīng chāoguò le shísān yì。
Dân số Trung Quốc đã vượt quá 13 tỷ
- 3
世界上的人口60億左右。
shìjiè shàng de rénkǒu 6 0 yì zuǒyòu。
Dân số thế giới khoảng 6 tỷ người
