例句Câu ví dụ
- 1
盜亦有道。
dào yì yǒudào。
Người trộm cũng có đạo lý.
- 2
褬亦衣敝也。
sǎng yì yī bì yě。
Cũng là mặc đồ rách
- 3
天若有情天亦老,人間正道是滄桑。
tiān ruò yǒuqíng tiān yì lǎo, rénjiān zhèngdào shì cāngsāng。
Nếu trời có tình cảm thì trời cũng già đi, con đường chính nghĩa của nhân gian là sự thay đổi của thời gian.
