例句Câu ví dụ
- 1
漢滿蒙回藏(以及中國的其他少數族裔們)一家親。
Hàn mǎn méng huí cáng ( yǐjí Zhōngguó de qítā shǎoshùzúyì men ) yījiā qīn。
Dân tộc Hán, Man, Mông, Hồi, Tạng (và các nhóm dân tộc khác của Trung Quốc) như một gia đình
漢滿蒙回藏(以及中國的其他少數族裔們)一家親。
Hàn mǎn méng huí cáng ( yǐjí Zhōngguó de qítā shǎoshùzúyì men ) yījiā qīn。
Dân tộc Hán, Man, Mông, Hồi, Tạng (và các nhóm dân tộc khác của Trung Quốc) như một gia đình