學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

gia đình, dân tộc, nhóm ngườimáy dịch

TỘC

  1. 1.chủng tộc
  2. 2.quốc tịch
  3. 3.sắc tộc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

族 (会意。本义箭头) 同本义 族,矢锋也。束之族族也。--《说文》。 家族,氏族 克明俊德,以亲九族。--《书·尧典》。陆德明释文上自高祖,下至玄孙,凡九族。” 又如大族(人口多、分支繁的家族);族氏(宗族姓氏);族正(清时聚族而居的地方;挑选族中地位名望最高的人主持和裁决本族事务,名为族正”) 姓氏,表明家族、宗族系统的称号 亡秦族矣。--汉·贾谊《过秦论》 其诗以养父母、收族为意。(收聚,团结)--宋·王安石《伤仲永》 繁衍之族。--清·洪亮吉《治平篇》 又如族地(一姓一族 族zú ⒈有一定血统关系的人群之总称家~。宗~。 ⒉指民族,种族中华民~『~。满~。 ⒊类,具有共同属性的一类万物百~。芳香~化合物。 ⒋灭族(〈古〉一种残酷刑罚)。一人有罪,将全家或家族甚至包括母家、妻家的人全都杀死以古非今者~。 族zòu 1.节奏。 族còu 1.十二律中的律名。参见"太族"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một nhóm người thề nhau dưới cờ 方 矢

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 族 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict