例句Câu ví dụ
- 1
政府應該更積極地關懷弱勢族群的需求。
zhèngfǔ yīnggāi gèng jījí de guānhuái ruòshì zúqún de xūqiú。
Chính phủ nên quan tâm hơn nữa đến nhu cầu của các nhóm yếu thế
- 2
阿爾及利亞人是好客的族群。
Āěrjílìyàrén shì hàokè de zúqún。
Người Algeria là một dân tộc hiền hòa
- 3
當環境出現劇烈變化時,牠們能在極短時間內重新分配角色,以維持族群的功能穩定。
dāng huánjìng chūxiàn jùliè biànhuà shí, tā men néng zài jí duǎnshíjiān nèi chóngxīn fēnpèi juésè, yǐ wéichí zúqún de gōngnéng wěndìng。
Khi môi trường xảy ra thay đổi mạnh mẽ, chúng có thể phân bổ lại vai trò trong thời gian rất ngắn để duy trì sự ổn định chức năng của đàn.
