- 1.quần chúng
- 2.đám đông

例句Câu ví dụ
- 1
群眾的力量很大。
qún zhòng de lì liang hěn dà
Sức mạnh của người dân rất lớn
- 2
群眾之中有很多人才。
qún zhòng zhī zhōng yǒu hěn duō rén cái
Trong đám đông có nhiều tài năng
- 3
群眾對這個決定很滿意。
qún zhòng duì zhè ge jué dìng hěn mǎn yì
Nhân dân hài lòng với quyết định này