- 1.khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
觀眾們都站了起來。
guān zhòng men dōu zhàn le qǐ lai
Tất cả khán giả đều đứng lên
- 2
觀眾們在劇場看話劇。
guān zhòng men zài jù chǎng kàn huà jù
Khán giả xem kịch nói trong rạp hát
- 3
全場觀眾熱烈歡迎選手們。
quán chǎng guān zhòng rè liè huān yíng xuǎn shǒu men
Tất cả khán giả đã nhiệt liệt chào mừng các vận động viên.