例句Câu ví dụ
- 1
富貴不能淫,貧賤不能移,威武不能屈,此之為大丈夫。
fùguìbùnéngyín, pínjiànbùnéngyí, wēiwǔ bùnéng Qū, cǐ zhī wèi dàzhàngfu。
Quý hiển không thể làm cho người ta say đắm, nghèo hèn không thể làm cho người ta di chuyển, uy quyền không thể làm cho người ta khu phục, đây chính là người anh hùng thật sự.
- 2
富貴不能迷亂他的思想,貧賤不能改變他的操守,威武不能壓服他的意志,這就是大丈夫的本分。
fùguì bùnéng míluàn tā de sīxiǎng, pínjiàn bùnéng gǎibiàn tā de cāoshǒu, wēiwǔ bùnéng yāfú tā de yìzhì, zhèjiù shì dàzhàngfu de běnfèn。
Sự giàu có không thể làm mờ lý trí của ông, sự nghèo khó không thể làm thay đổi đạo đức của ông, sức mạnh áp lực không thể làm gục ý chí của ông, đó chính là bổn phận của một người đàn ông lớn lao
