例句Câu ví dụ
- 1
教我怎麼折紙鶴吧。我忘記怎麼折了。
jiāo wǒ zěnme zhézhǐ hè ba。 wǒ wàngjì zěnme zhé le。
Hãy dạy tôi cách gấp con chim giấy nhé. Tôi quên cách gấp rồi
- 2
今禎子當時能做的就是折紙鶴並期盼奇跡。
jīn zhēn zǐ dāngshí néng zuò de jiùshì zhézhǐ hè bìng qīpàn qíjì。
Vào lúc đó, Sadako chỉ có thể gấp giấy hạc và mong chờ phép màu
