- 1.kiểm toán
- 2.điều tra kỹ lưỡng

例句Câu ví dụ
- 1
簽署合同前,您應該先審核一下。
qiānshǔ hétong qián, nín yīnggāi xiān shěnhé yīxià。
Trước khi ký hợp đồng, bạn nên kiểm tra kỹ trước

簽署合同前,您應該先審核一下。
qiānshǔ hétong qián, nín yīnggāi xiān shěnhé yīxià。
Trước khi ký hợp đồng, bạn nên kiểm tra kỹ trước