- 1.kiểm tra
- 2.điều tra
- 3.kiểm duyệt

例句Câu ví dụ
- 1
法庭審查了這個官司。
fǎ tíng shěn chá le zhè ge guān si
Tòa án đã xem xét vụ kiện này
- 2
大會審查第十四個五年規劃。
dàhuì shěnchá dì shísì gě wǔ nián guīhuà。
Hội nghị đang xem xét kế hoạch phát triển năm thứ mười bốn
- 3
QA團隊發現了一個重大bug,因此,建議重新審查所有工作。
Q A tuánduì fāxiàn le yīge zhòngdà b u g, yīncǐ, jiànyì chóngxīn shěnchá suǒyǒu gōngzuò。
Đội QA đã phát hiện ra một lỗi nghiêm trọng, do đó, đề nghị xem xét lại toàn bộ công việc