例句Câu ví dụ
- 1
我們身處核能時代。
wǒmen shēnchǔ hénéng shídài。
Chúng ta đang sống trong thời đại năng lượng hạt nhân
- 2
由於特大海嘯的災害,核能融爐遭受損害,造成了原子能發電站爆炸。
yóuyú tèdà hǎixiào de zāihài, hénéng rónglú zāoshòu sǔnhài, zàochéng le yuánzǐnéngfādiànzhàn bàozhà。
Do thảm họa của cơn sóng thần khổng lồ, lò phản ứng hạt nhân bị hư hại, dẫn đến vụ nổ nhà máy điện hạt nhân
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 能NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.
