之所以
zhīsuǒyǐ
[ㄓ ㄙㄨㄛˇ ㄧˇ]
CHI SỞ DĨ
HSK 7-9TOCFL 5Conj
- 1.(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P
- 2.Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"

例句Câu ví dụ
- 1
他之所以犧牲生命,是因為出賣組織。
tā zhīsuǒyǐ xīshēng shēngmìng, shì yīnwèi chūmài zǔzhī。
Ông ấy hy sinh mạng sống là vì đã đầu hàng tổ chức
- 2
他們之所以沒有游泳,就因為天氣很冷。
tāmen zhīsuǒyǐ méiyǒu yóuyǒng, jiù yīnwèi tiānqì hěn lěng。
Họ không bơi vì thời tiết quá lạnh
- 3
他之所以犧牲生命,是因為不願出賣組織。
tā zhīsuǒyǐ xīshēng shēngmìng, shì yīnwèi bùyuàn chūmài zǔzhī。
Ông ấy hy sinh mạng sống vì không muốn làm tay sai cho tổ chức.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 所SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.