字義Nghĩa
nơi chốn, vị trímáy dịch
suǒSỞ
- 1.thực ra
- 2.nơi
- 3.lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
所 (形声。从斤,户声。斤,斧子。本义伐木声) 所”假借为处”。处所;地方 有截其所。--《诗·商颂·殷武》 不可不为择所而后错之。--《荀子·王霸》 必于无人之所。--《吕氏春秋·达郁》 僻远悠闲之所。--《吕氏春秋·谨听》 不如早为之所。--《左传·隐公元年》 持童抵主人所,愈束缚牢甚。--唐·柳宗元《童区寄传》 成反复自念,得无教我猎虫所耶?--《聊斋志异·促织》 汝生于浙而葬于斯,离吾乡七百余里矣,当时虽觭梦幻想,宁知此为归骨所耶?--清·袁枚《祭妹文》 又如哨所;寓所;诊所;交易所;看守 所suǒ ⒈地方处~。住~。 ⒉机关或其它办事的地方派出~。研究~。医务~。 ⒊量词。指房屋两~住房。三~医院。 ⒋在动词前,〈表〉承受动作的事物亲眼~见。各尽~能。家中~寡有者。我~需要的。 ⒌跟"被"、"为"等合用,〈表〉被动被人~笑。这里的困难已为我们~克服。 ⒍ ①〈表〉因果关系,常与"因为"相应因为她有急事要办,~以不来了。 ②〈表〉用来~以责己者严,~以责人者宽。 ③〈表〉实在的情理或适当的举动不知~以。忘乎~以。 ⒎ ①所说的~谓先进,决不是一切都好。 ②某些人所说的,含有不承认或带有揭露、讽刺资产阶级~谓的"民主自由",穷人是无份的。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 户 (hộ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Suǒ — Một chiếc liềm đánh vào cửa; một chiếc liềm quay ở cửa
字的故事Chuyện chữ
SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.
組詞Từ chứa chữ này
- 所以vì vậy
- 所有tất cả
- 所長người đứng đầu một viện, v.v.
- 所在nơi
- 所謂cái gọi là
- 所作所為hành vi và việc làm của một người
- 所屬sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc)
- 所得những gì người ta có được
- 所幸may mắn thay (văn viết trang trọng)
- 所有人mọi người / người sở hữu
- 場所địa điểm
- 無所謂thờ ơ
- 研究所viện nghiên cứu
- 廁所nhà vệ sinh; toa lét
- 之所以Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
- 診所phòng khám