例句Câu ví dụ
- 1
人們靠火炕取暖。
rénmen kào huǒ kàng qǔnuǎn。
Người ta dùng炕 để sưởi ấm.
- 2
我們還在燒炭取暖。
wǒmen hái zài shāotàn qǔnuǎn。
Chúng tôi vẫn đang đốt than để sưởi ấm
- 3
這個取暖裝置用柴油作為燃料。
zhège qǔnuǎn zhuāngzhì yòng cháiyóu zuòwéi ránliào。
Thiết bị sưởi này sử dụng dầu diesel làm nhiên liệu.
