
例句Câu ví dụ
- 1
他給活動錄像。
tā gěi huó dòng lù xiàng
Ông ấy ghi hình hoạt động
- 2
沒有錄像證據。
méiyǒu lùxiàng zhèngjù。
Không có bằng chứng hình ảnh.
- 3
我把錄像借給ken了。
wǒ bǎ lùxiàng jiègěi k e n le。
Tôi đã mượn băng nhạc cho Ken
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 像TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.