學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
路向
路向
lù
xiàng
[ㄌㄨˋ ㄒㄧㄤˋ]
LỘ HƯỚNG
1.
hướng đường
2.
(bóng) hướng
3.
lối đi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
路
lù
đường (LT:條|条[tiao2])
向
xiàng
hướng
走路
zǒulù
đi bộ
馬路
mǎlù
đường phố
路口
lùkǒu
giao lộ
方向
fāngxiàng
hướng; phương hướng
公路
gōnglù
đường cao tốc
道路
dàolù
đường
逐字解
Từng chữ trong từ
路
lộ
đường, lối đi, phố
向
hướng
hướng tới, hướng, xu hướng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
錄像
lùxiàng
quay video
錄相
lùxiàng
biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]
錄象
lùxiàng
biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
路
LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
路向 nghĩa là gì? · Kaori Dict