學華語Kaori Dict

紀錄片

giản thể: 纪录片

piàn

ㄐㄧˋ ㄌㄨˋ ㄆㄧㄢˋ

KỶ LỤC PHIẾN

HSK 7-9N
  1. 1.phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV)
  2. 2.LT:部[bu4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他錄了一個紀錄片給我。

    tā lù le yīge jìlùpiàn gěi wǒ。

    Anh ấy quay một bộ phim tài liệu và đưa cho tôi.

  • 2

    CNN紀錄片當中探究皇室最新成員在適應的時候他們是如何支持她的。

    C N N jìlùpiàn dāngzhōng tànjiū huángshì zuìxīn chéngyuán zài shìyìng de shíhou tāmen shì rúhé zhīchí tā de。

    CNN trong bộ phim tài liệu đã tìm hiểu cách hoàng gia hỗ trợ thành viên mới của họ khi cô đang thích nghi

  • 3

    知情者和CNN溝通是為了一部新的、五月四號將播出的紀錄片,叫作:“皇家;劍橋公爵夫人凱薩琳”

    zhīqíng zhě hé C N N gōutōng shì wèile yī bù xīn de、 Wǔyuè sì hào jiāng bōchū de jìlùpiàn, jiàozuò: “ huángjiā; Jiànqiáo gōngjuéfūrén Kǎi Sà lín ”

    Người biết tin đã liên lạc với CNN để làm một bộ phim tài liệu mới sẽ phát sóng vào ngày 4 tháng 5, tên bộ phim là: 'Royal: Công nương Catherine của Duke của Cambridge'.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHIẾN (片) – mảnh: Nửa thân cây bị xẻ dọc, chỉ còn một MẢNH mỏng — PHIẾN gỗ, tấm phim mỏng dính.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

紀錄片 nghĩa là gì? · Kaori Dict