字義Nghĩa
piên — lát, mảnh, dảimáy dịch
piànPHIẾN
- 1.mảnh mỏng
- 2.bông
- 3.một lát
piānPHIẾN
- 1.đĩa
- 2.tấm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
片〈名〉 指有图像、景物或录有声音的片子 片〈动〉 (指事。甲骨文字形,象劈开的木片。本义劈开树木之类) 同本义 片,判木也,从半木。--《说文》。段注谓一分为二之木片。” 又如片批(切肉的一种刀法。刀略倾斜,切之使肉成片状) 用刀将物斜削成扁薄形状 片 〈名〉 扁而薄的东西 雪片一冬深。--唐·杜甫《寄杨五桂州谭因州参军段子之任》 又如唱片;画片;相片;影 片piān扁而薄的东西。使用于画~、相~、唱~儿、电视~、电影~儿等。 片piàn ⒈破开的木或草木~。竹~。麦草~。〈引〉扁而薄的东西名~。铁~子。明信~儿。 ⒉切薄成片~猪肝。把鱼~一~。 ⒊偏而不全主观~面。 ⒋少、短、零星~刻。~断。~言只字。 ⒌大范围内再划分小范围分~。 ⒍量词。指面积、范围或成片的东西等一大~麦田。两~菜地。服三~药。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Nửa thân cây; so sánh với 爿
字的故事Chuyện chữ
PHIẾN (片) – mảnh: Nửa thân cây bị xẻ dọc, chỉ còn một MẢNH mỏng — PHIẾN gỗ, tấm phim mỏng dính.
組詞Từ chứa chữ này
- 片面đơn phương
- 片段đoạn (của lời nói, v.v.)
- 片子phim
- 片刻khoảng thời gian ngắn
- 片中trong phim
- 片兒tấm
- 片劑
- 片名tựa phim
- 片商công ty sản xuất phim
- 片子mảnh mỏng
- 影片bản sao của phim
- 相片hình ảnh
- 名片danh thiếp
- 圖片bức tranh; bức ảnh
- 照片bức ảnh
- 藥片viên thuốc hoặc viên nén