學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ghi lạimáy dịch

LỤC

  1. 1.nhật ký
  2. 2.ghi chép
  3. 3.quay

LỤC

  1. 1.khắc gỗ

LỤC

  1. 1.họ [Lu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

录 (形声。从金,录声。本义绿色金属) 同本义 録,金色也。--《说文》 记载言行事物的册籍 录,记之具也。--《广雅·释诂三》 皆辨其物而奠其录。--《周礼·职币》 又如言行录;名人录 次第,次序 今大国越录。--《国语·吴语》 录 总领 融为太尉,并录尚书事。--《后汉书·章帝纪》 又如录公(对总领台阁尚书事者的敬称) 抄写(含有有选择地照样誊写的意味) 手自笔录。--明·宋濂《送东阳马生序》 又 余之手录。 又如抄录(抄写);录黄(宋代中书省枢密院 录(録)lù ⒈记载,登记~音。~功。 ⒉抄写抄~。摘~。 ⒊记载言行或事物的书刊、文本语~。回忆~。备忘~。 ⒋任用,采取~用。~取。收~。 ⒌审查并记载犯人的罪状~供。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kệ) chỉ nghĩa, [shuǐ, shui] chỉ âm.

cọp ghi chép truyện

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 录 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict