- 1.ghi chép
- 2.bản ghi chép
- 3.người ghi chép
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.kỷ lục (trong thể thao, v.v.)
- 5.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
請把會議內容記錄下來。
qǐng bǎ huì yì nèi róng jì lù xià lai
Hãy ghi lại nội dung cuộc họp
- 2
請把他所說的記錄下來。
qǐng bǎ tā suǒ shuō de jìlù xiàlai。
Xin ngươi ghi lại những gì ông ấy nói
- 3
她把每一樣買了的東西都記錄起來。
tā bǎ měi yīyàng mǎi le de dōngxi dōu jìlù qǐlai。
Cô ghi lại tất cả những thứ mà cô đã mua.