斤
jīn
[ㄐㄧㄣ]
CÂN
HSK 2TOCFL 4M
- 1.cân
- 2.(Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g
- 3.(Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(HK, Malaysia, Singapore) hơi hơn 604 g

例句Câu ví dụ
- 1
我買了兩斤魚和一公斤肉。
wǒ mǎi le liǎng jīn yú hé yī gōng jīn ròu
Tôi mua hai cân cá và một kilogram thịt
- 2
多少錢一斤?
duōshao qián yī jīn?
Một cân bao nhiêu tiền?
- 3
她重120斤。
tā zhòng 1 2 0 jīn。
Cô ấy nặng 120 cân