- 1.sử dụng hết
- 2.kiệt quệ
- 3.kết thúc
Xem 7 nghĩa còn lại
- 4.hoàn thành
- 5.hết mức
- 6.kiệt sức
- 7.xong
- 8.đến giới hạn (của cái gì)
- 9.tất cả
- 10.hoàn toàn

例句Câu ví dụ
- 1
這盡夠湯姆的。
zhè jìn gòu Tāngmǔ de。
Đây vừa đủ cho Tom
- 2
我會盡我所能的。
wǒ huì jìn wǒ suǒnéng de。
Tôi sẽ cố gắng hết sức.
- 3
我們盡我們所能。
wǒmen jìn wǒmen suǒnéng。
Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức