學華語Kaori Dict

giản thể:

jǐn

ㄐㄧㄣˇ

CẬN

HSK 3Adv
  1. 1.hầu như
  2. 2.chỉ
  3. 3.vừa đủ

例句Câu ví dụ

  • 1

    僅一天他就完成了任務。

    jǐn yī tiān tā jiù wán chéng le rèn wu

    Chỉ một ngày anh đã hoàn thành công việc

  • 2

    這是我僅有的一本書。

    zhè shì wǒ jǐn yǒude yī běn shū。

    Đây là cuốn sách duy nhất tôi có.

  • 3

    他僅有夠糊口的吃的。

    tā jǐn yǒugòu húkǒu de chīde。

    Anh ấy chỉ có đủ ăn để duy trì cuộc sống

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

僅 nghĩa là gì? · Kaori Dict