例句Câu ví dụ
- 1
僅一天他就完成了任務。
jǐn yī tiān tā jiù wán chéng le rèn wu
Chỉ một ngày anh đã hoàn thành công việc
- 2
這是我僅有的一本書。
zhè shì wǒ jǐn yǒude yī běn shū。
Đây là cuốn sách duy nhất tôi có.
- 3
他僅有夠糊口的吃的。
tā jǐn yǒugòu húkǒu de chīde。
Anh ấy chỉ có đủ ăn để duy trì cuộc sống
