學華語Kaori Dict

僅次於

giản thể: 仅次于

jǐn

ㄐㄧㄣˇ ㄘˋ ㄩˊ

CẬN THỨ VU

HSK 7-9
  1. 1.chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...

例句Câu ví dụ

  • 1

    對於僅次於倫敦、發展第二快的城市,這是個好消息。

    duìyú jǐncìyú Lúndūn、 fāzhǎn dìèr kuài de chéngshì, zhè shì gě hǎo xiāoxi。

    Đối với thành phố phát triển nhanh thứ hai sau London, đây là tin tốt

  • 2

    許多科學家認為海豚是僅次於人類的最聰明的生物。也許有一天我們可以跟他們進行真正的交流。

    xǔduō kēxuéjiā rènwéi hǎitún shì jǐncìyú rénlèi de zuì cōngming de shēngwù。 yěxǔ yǒu yī tiān wǒmen kěyǐ gēn tāmen jìnxíng zhēnzhèng de jiāoliú。

    Nhiều nhà khoa học cho rằng cá heo là sinh vật thông minh nhất仅次于 con người. Có lẽ một ngày nào đó chúng ta có thể tiến hành giao tiếp thật sự với chúng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỨ (次) – lần, thứ tự: Trời lạnh buốt (冫 băng), người há miệng (欠 khiếm) hắt xì liền mấy cái — lần một, lần hai… đếm từng LẦN, xếp THỨ tự.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

僅次於 nghĩa là gì? · Kaori Dict