- 1.chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...

例句Câu ví dụ
- 1
對於僅次於倫敦、發展第二快的城市,這是個好消息。
duìyú jǐncìyú Lúndūn、 fāzhǎn dìèr kuài de chéngshì, zhè shì gě hǎo xiāoxi。
Đối với thành phố phát triển nhanh thứ hai sau London, đây là tin tốt
- 2
許多科學家認為海豚是僅次於人類的最聰明的生物。也許有一天我們可以跟他們進行真正的交流。
xǔduō kēxuéjiā rènwéi hǎitún shì jǐncìyú rénlèi de zuì cōngming de shēngwù。 yěxǔ yǒu yī tiān wǒmen kěyǐ gēn tāmen jìnxíng zhēnzhèng de jiāoliú。
Nhiều nhà khoa học cho rằng cá heo là sinh vật thông minh nhất仅次于 con người. Có lẽ một ngày nào đó chúng ta có thể tiến hành giao tiếp thật sự với chúng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 次THỨ (次) – lần, thứ tự: Trời lạnh buốt (冫 băng), người há miệng (欠 khiếm) hắt xì liền mấy cái — lần một, lần hai… đếm từng LẦN, xếp THỨ tự.