學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phê bìnhmáy dịch

PHÊ

  1. 1.xác minh
  2. 2.xử lý
  3. 3.phê bình
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

批〈动〉 (形声。从手,比声。本义反手打) 同本义 引申为打、攻击 贵) 引申为刺入 依乎天理,批大鄐,导大竨。--《庄子》 批示。用钢笔或铅笔在纸上或其他材料上写指示 已批的公文);批子(支取银钱的批条);批反(批示答 批pī ⒈〈古〉用手打~而杀之。 ⒉对文件、文章等写上字句、修改或签注意见,多指写在原件上~示。~改。~复。~驳。~注。也指批注的意见眉~(写在书页头上的批)。 ⒊大量买卖货物~进一车货。~发(成批的发售货物)。 ⒋量词已来两~人。第二~新产品。 ⒌ ①分析、驳斥错误的思想、言行~判侵略者的人权论。 ②批评,分清正确与错误、有用与无用~判地继承。 ⒍ ①提出意见,指出错误或缺点~评与自我~评。 ②评论文艺~评。 批pí 1.弹奏琴瑟的一种指法。谓推手向前。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [bǐ] chỉ âm.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 批 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict