例句Câu ví dụ
- 1
領導批準了我的請求。
lǐng dǎo pī zhǔn le wǒ de qǐng qiú
Lãnh đạo đã chấp thuận yêu cầu của tôi
- 2
我在等待批準。
wǒ zài děngdài pīzhǔn。
Tôi đang chờ đợi sự phê duyệt
- 3
他被批準早退。
tā bèi pīzhǔn zǎotuì。
Anh được phép nghỉ sớm
領導批準了我的請求。
lǐng dǎo pī zhǔn le wǒ de qǐng qiú
Lãnh đạo đã chấp thuận yêu cầu của tôi
我在等待批準。
wǒ zài děngdài pīzhǔn。
Tôi đang chờ đợi sự phê duyệt
他被批準早退。
tā bèi pīzhǔn zǎotuì。
Anh được phép nghỉ sớm