學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cho phép, đồng ýmáy dịch

zhǔnCHUẨN

  1. 1.chính xác
  2. 2.tiêu chuẩn
  3. 3.chắc chắn

zhǔnCHUẨN

  1. 1.cho phép
  2. 2.chấp thuận
  3. 3.theo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

准 (准本为凖的俗字,现为凖的简化字。但在未简化前,准习用的意义,与凖字有别) 公文用语 乃于战所,准当时兵士,人种树一株,以旌武功。--《周书·文帝纪下》 又如批准;照准;准如所请 (2) 引申为比照,作某类事物看待。如准前例办理;准平原;准尉 (3) 表示依据、根据。如准某部函 决定,必定 这准是使猛了劲,岔了气了。--《儿女英雄传》 折充;抵充 连身上外盖衣服,脱下准了店钱。--《醒世恒言》 新旧钱暂兼行,新钱 准zhǔn ⒈允许,许可~许。~假。照~。 ⒉依照,按照~此制作。 ⒊跟某类事物相似的~平原。 ⒋法则,标准~则。按此为~。 ⒌通"埻"。箭靶。 ⒍测定水平的东西~绳。水~。 ⒎正确~确。说得~。放之四海皆~。 ⒏一定,确实她~来。~能按时到达。 ⒐鼻子隆(高)~。 ⒑把握这件事我没~儿。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (băng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

nước trong thước thăng bằng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 准 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict