學華語Kaori Dict

準則

giản thể: 准则

zhǔn

ㄓㄨㄣˇ ㄗㄜˊ

CHUẨN TẮC

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.chuẩn mực
  2. 2.tiêu chuẩn
  3. 3.tiêu chí

例句Câu ví dụ

  • 1

    接受對方的準則就是給予他權力。

    jiēshòu duìfāng de zhǔnzé jiùshì jǐyǔ tā quánlì。

    Chấp nhận chuẩn mực của người khác chính là nhường quyền lực cho họ

  • 2

    為了懲處累犯,約翰遜先生也創造了“二振出局”的政策,再次嚴重違反準則將永久失去免費旅行權利。

    wèile chéngchǔ lěifàn, Yuēhànxùn xiānsheng yě chuàngzào le “ èr zhèn chūjú ” de zhèngcè, zàicì yánzhòng wéifǎn zhǔnzé jiāng yǒngjiǔ shīqù miǎnfèi lǚxíng quánlì。

    Để xử phạt những người tái phạm, ông Johnson cũng đã tạo ra chính sách 'hai lần vi phạm thì bị loại' - những lần vi phạm nghiêm trọng nữa sẽ bị mất vĩnh viễn quyền được đi du lịch miễn phí

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHUẨN (準) – chuẩn xác: Mặt nước sông Hoài (淮) phẳng lặng làm thước, thêm vạch mười (十) — đo đâu đúng đấy, tiêu CHUẨN, CHUẨN luôn!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

准则 nghĩa là gì? · Kaori Dict