字義Nghĩa
quy định, luật, quy tắcmáy dịch
zéTẮC
- 1.(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì
- 2.(hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực
- 3.(hình thức kết hợp) nguyên tắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
則hán1.古同"函"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
luật ghi trên đá; 法
組詞Từ chứa chữ này
- 則個
- 則已
- 則步隆Zabulon hoặc Zebulun, vùng đất trong Kinh Thánh giữa sông Jordan và Galilee (Ma-thi-ơ 4:15)
- 則辣黑Xê-ra (tên)
- 原則nguyên tắc
- 否則nếu không thì; nếu không; hoặc (là)
- 規則quy tắc
- 準則chuẩn mực
- 以身作則làm gương (thành ngữ); làm mẫu
- 原則上về nguyên tắc