- 1.cho phép
- 2.chấp thuận
- 3.đồng ý

例句Câu ví dụ
- 1
需要準許。
xūyào zhǔnxǔ。
Cần giấy phép.
- 2
爸爸準許我去游泳。
bàba zhǔnxǔ wǒqù yóuyǒng。
Bố cho phép tôi đi bơi
- 3
若天準許......
ruò tiān zhǔnxǔ . . . . . .
Nếu trời cho phép...

需要準許。
xūyào zhǔnxǔ。
Cần giấy phép.
爸爸準許我去游泳。
bàba zhǔnxǔ wǒqù yóuyǒng。
Bố cho phép tôi đi bơi
若天準許......
ruò tiān zhǔnxǔ . . . . . .
Nếu trời cho phép...