例句Câu ví dụ
- 1
全身都不舒服,也許是生病了。
quán shēn dōu bù shū fu yě xǔ shì shēng bìng le
Toàn thân đều không thoải mái, có thể là đang ốm.
- 2
也許下一次吧。
yěxǔ xiàyīcì ba。
Có lẽ lần sau
- 3
也許您有道理。
yěxǔ nín yǒudàoli。
Có lẽ bạn đúng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 也DÃ (也) – cũng: Con rắn nhỏ uốn mình bắt chước con lớn — nó CŨNG bò được y như vậy, DÃ chiến ngoài đồng.
