字義Nghĩa
cũngmáy dịch
yěDÃ
- 1.(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ)
- 2.(văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]
YěDÃ
- 1.họ [Ye3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
也 亦表示同样 叠用,强调两事并列或对等 表示转折或让步 表示委婉。如我也只好如此 表示强调 表示选择,还是 你见我府里那个门子,却是多少年纪?或是黑瘦也白净肥胖?--《水浒传》 又如也是(还是) 也 语气 用在句末表示判断或肯定语气。相当于啊”、呀” 少时之岁月为可惜也。--清·袁枚《黄生借书说》 旋见一白酋…英将也 也yě ⒈副词。 ①〈表〉同样,并行等玉米~叫包谷。你~好,他~好。 ②〈表〉加强语气。常跟"再"、"连"、"一点"等连用再~不敢。连一文钱~没有。一点~没错。 ③〈表〉转折或让步。常跟"虽然"、"即使"等连用虽然没有见过,~听别人说过。即使困难再大,~要设法克服。 ④〈表〉委婉或无可奈何倒~罢了。~只好这样。 ⒉文言助词。 ①在句末。〈表〉判断或肯定朱德,四川仪陇人~。 ②在句末。〈表〉疑问或感叹何~?威武~! ③在句中。〈表〉停顿地之相去~,千有余里。 ⒊
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
DÃ (也) – cũng: Con rắn nhỏ uốn mình bắt chước con lớn — nó CŨNG bò được y như vậy, DÃ chiến ngoài đồng.
組詞Từ chứa chữ này
- 也許có lẽ
- 也好thế cũng được
- 也就是說nói cách khác
- 也罷không sao
- 也門Yemen
- 也就是tức là
- 也有今天đáng đời
- 也好不了多少không khá hơn là bao
- 也好不到哪裡去cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều
- 再也
- 空空如也trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết
- 梯也爾Adolphe Thiers
- 維也納Viên, thủ đô của Áo
- 不提也罷tốt nhất không nên nhắc đến
- 之乎者也nghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ