也有今天
yěyǒujīntiān
[ㄧㄝˇ ㄧㄡˇ ㄐㄧㄣ ㄊㄧㄢ]
DÃ HỮU KIM THIÊN
- 1.(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng
- 2.đáng đời
- 3.nhận phần của mình (dù tốt hay xấu)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.ai rồi cũng có ngày

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 也DÃ (也) – cũng: Con rắn nhỏ uốn mình bắt chước con lớn — nó CŨNG bò được y như vậy, DÃ chiến ngoài đồng.
- 今KIM (今) – nay: Người (人 nhân) đứng dưới mái che, ngón tay chỉ xuống ngay chỗ mình đứng — chính lúc NÀY, KIM nhật hôm nay.
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.