字義Nghĩa
nay, ngày nay, thời đại hiện đạimáy dịch
jīnKIM
- 1.bây giờ
- 2.thời gian hiện tại
- 3.hiện nay
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
今 (会意。从佶亼。本义现在) 同本义 今,是时也。--《说文》 今,时辞也。--《苍颉篇》 迨其今兮。--《诗·召南·摽有梅》 于今三年。--《诗·豳风·东山》 吾今召君矣。--《史记·汲郑传》 今行而无信,则秦未可亲也。--《战国策·燕策》 今乃于毛先生而失之也。--《史记·平原君虞卿列传》 今其室十无一焉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 今之高爵显位。--明·张溥《五人墓碑记》 今年四月。(指清朝光绪二十四年(1898年),即戊戌年。四月,旧历。公历是六月。)--清·梁启超《谭嗣同传》 又如今 今jīn现在,现代,跟"古"相对~时。~日。~年。从~天起。古为~用。~昔对比。~非昔比。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
miệng 亼 nói về những điều gì
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
KIM (今) – nay: Người (人 nhân) đứng dưới mái che, ngón tay chỉ xuống ngay chỗ mình đứng — chính lúc NÀY, KIM nhật hôm nay.
組詞Từ chứa chữ này
- 今天hôm nay
- 今年năm nay
- 今後sau này
- 今日hôm nay
- 今世đời này
- 今井Imai (họ tiếng Nhật)
- 今人người hiện đại
- 今兒
- 今夜tối nay
- 今早sáng nay
- 如今ngày nay; bây giờ
- 至今cho đến nay
- 當今thời hiện tại
- 迄今cho đến nay
- 古今中外mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)
- 從今以後từ bây giờ