例句Câu ví dụ
- 1
他們將在三天後離開, 那也就是說在六月十日。
tāmen jiāng zài sān tiān hòu líkāi , nà yějiùshìshuō zài Liùyuè shí rì。
Họ sẽ rời đi vào ba ngày sau, tức là ngày mùng mười tháng Sáu.
- 2
她下周日回家,也就是10號。
tā xiàzhōu rì huíjiā, yějiùshì 1 0 hào。
Cô ấy về nhà vào Chủ Nhật tuần sau, tức là ngày 10.
- 3
要說舒壓的話我也就是打打圍棋了。
yàoshuō shūyā dehuà wǒ yějiùshì dǎ dǎ wéiqí le。
Nếu nói đến cách giải tỏa căng thẳng thì tôi chỉ biết chơi cờ vua
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 也DÃ (也) – cũng: Con rắn nhỏ uốn mình bắt chước con lớn — nó CŨNG bò được y như vậy, DÃ chiến ngoài đồng.
- 就TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.
- 是THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.
