學華語Kaori Dict

也就是

jiùshì

ㄧㄝˇ ㄐㄧㄡˋ ㄕˋ

DÃ TỰU THỊ

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們將在三天後離開, 那也就是說在六月十日。

    tāmen jiāng zài sān tiān hòu líkāi , nà yějiùshìshuō zài Liùyuè shí rì。

    Họ sẽ rời đi vào ba ngày sau, tức là ngày mùng mười tháng Sáu.

  • 2

    她下周日回家,也就是10號。

    tā xiàzhōu rì huíjiā, yějiùshì 1 0 hào。

    Cô ấy về nhà vào Chủ Nhật tuần sau, tức là ngày 10.

  • 3

    要說舒壓的話我也就是打打圍棋了。

    yàoshuō shūyā dehuà wǒ yějiùshì dǎ dǎ wéiqí le。

    Nếu nói đến cách giải tỏa căng thẳng thì tôi chỉ biết chơi cờ vua

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DÃ (也) – cũng: Con rắn nhỏ uốn mình bắt chước con lớn — nó CŨNG bò được y như vậy, DÃ chiến ngoài đồng.
  • TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.
  • THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

也就是 nghĩa là gì? · Kaori Dict