例句Câu ví dụ
- 1
“到維也納步行要多久?” “對不起,我是外地人。”
“ dào Wéiyěnà bùxíng yào duōjiǔ? ” “ duìbuqǐ, wǒ shì wàidìrén。 ”
Đi bộ đến Vienna mất bao lâu? Xin lỗi, tôi là người ngoài tỉnh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 也DÃ (也) – cũng: Con rắn nhỏ uốn mình bắt chước con lớn — nó CŨNG bò được y như vậy, DÃ chiến ngoài đồng.
